整
chỉnh
- zhěngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từ / động từcả, toàn bộ; tròn, chẵn例: 她整晚都在看那本书。 – Cô ấy đọc cuốn sách đó suốt cả buổi tối.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
整
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 整
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.