HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

整

chỉnh
  1. zhěngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từ / động từ
    cả, toàn bộ; tròn, chẵn
    例: 她整晚都在看那本书。 – Cô ấy đọc cuốn sách đó suốt cả buổi tối.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

整

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 整

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)HSK1
争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãiHSK3
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻHSK3
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng raHSK5
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầuHSK7-9
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắtHSK7-9
蒸zhēng
chưng
hấp; chưngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác