熊
hùng
- xióngHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từcon gấu例: 动物园里的熊正在吃东西。 – Con gấu trong sở thú đang ăn.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熊
xióng
hùng
con gấu
灬 lửa + 能
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 能 | néng năng | có thể | 可能 kěnéng · có thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.