HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

换乘

hoán thừa
  1. huànchéngHSK4 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 換乘
    đổi tàu, xe; chuyển tuyến
    例: 我们要在下一站换乘二号线。 – Chúng ta phải đổi sang tuyến số 2 ở ga sau.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

换
huàn
hoán
đổi
扌 tay, động tác tay + 奂
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
唤huàn
hoán
đánh thức; khơi dậy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
唤醒
huànxǐng · đánh thức; khơi dậy
Đồng thanh bàng
同声旁
焕huàn
hoán
tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
焕发
huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn
Đồng thanh bàng
同声旁
痪huàn
hoán
bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
瘫痪
tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 换乘
乘
chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)
10 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
剩shèng
thặng
còn lại, thừa lại剩下
shèngxia · còn lại, thừa lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 换乘

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

换成huànchéng
hoán thành
đổi thành; thay bằngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác