换乘
hoán thừa
- huànchéngHSK4 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 換乘đổi tàu, xe; chuyển tuyến例: 我们要在下一站换乘二号线。 – Chúng ta phải đổi sang tuyến số 2 ở ga sau.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
换
huàn
hoán
đổi
扌 tay, động tác tay + 奂
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唤 | huàn hoán | đánh thức; khơi dậy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唤醒 huànxǐng · đánh thức; khơi dậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焕 | huàn hoán | tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 焕发 huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痪 | huàn hoán | bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 换乘
乘
chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)
10 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剩 | shèng thặng | còn lại, thừa lại | 剩下 shèngxia · còn lại, thừa lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 换乘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 换成 | huànchéng hoán thành | đổi thành; thay bằng | HSK7-9 |