汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
1023 từ · HSK4
◀
Trang 1 / 21
▶
亚洲
Yàzhōu
Á Châu
HSK4
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
châu Á
我对亚洲的历史很感兴趣。
– Tôi rất hứng thú với lịch sử châu Á.
🔊
›
使馆
shǐguǎn
sử quán
HSK4
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
đại sứ quán; sứ quán
我明天要去使馆办签证。
– Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán làm thị thực.
🔊
›
健身房
jiànshēnfáng
kiện thân phòng
HSK4
danh từ
Giải trí & Thể thao
phòng tập thể dục; phòng gym
你今天去不去健身房?
– Hôm nay bạn có đi phòng gym không?
🔊
›
入住
rùzhù
nhập trú
HSK4
động từ
Giao thông & Du lịch
nhận phòng; vào ở
我们下午两点可以入住酒店。
– Hai giờ chiều chúng ta có thể nhận phòng khách sạn.
🔊
›
动车
dòngchē
động xa
HSK4
danh từ
Giao thông & Du lịch
tàu cao tốc (tàu động lực)
坐动车去上海只要几个小时。
– Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải chỉ mất vài tiếng.
🔊
›
味
wèi
vị
HSK4
danh từ
Ăn uống
vị; mùi
我喜欢吃巧克力味的冰激凌。
– Tôi thích ăn kem vị sô-cô-la.
🔊
›
售票员
shòupiàoyuán
thụ phiếu viên
HSK4
danh từ
Công việc & Kinh tế
nhân viên bán vé
售票员告诉我票已经卖完了。
– Nhân viên bán vé bảo tôi vé đã bán hết rồi.
🔊
›
嗯
èn
ân
HSK4
thán từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
嗯,我知道了,我们明天见。
– Ừ, tôi biết rồi, mai chúng ta gặp nhau nhé.
🔊
›
头痛
tóutòng
đầu thống
HSK4
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
đau đầu; (bóng) đau đầu, khó xử
我昨天没睡好,今天有点儿头痛。
– Hôm qua tôi ngủ không ngon, hôm nay hơi đau đầu.
🔊
›
扫码
sǎomǎ
tảo mã
HSK4
động từ
Công nghệ & Truyền thông
quét mã (QR, mã vạch)
现在买东西扫码付钱很方便。
– Bây giờ mua đồ quét mã trả tiền rất tiện.
🔊
›
换乘
huànchéng
hoán thừa
HSK4
động từ
Giao thông & Du lịch
đổi tàu, xe; chuyển tuyến
我们要在下一站换乘二号线。
– Chúng ta phải đổi sang tuyến số 2 ở ga sau.
🔊
›
窗
chuāng
song
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cửa sổ
可以麻烦你把窗关了吗?
– Phiền bạn đóng cửa sổ lại được không?
🔊
›
纸巾
zhǐjīn
chỉ cân
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
khăn giấy
吃完饭,他用纸巾擦了擦嘴。
– Ăn xong, anh ấy lấy khăn giấy lau miệng.
🔊
›
线上
xiànshàng
tuyến thượng
HSK4
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
trực tuyến; online
这次会议在线上举行,大家不用来公司。
– Cuộc họp lần này tổ chức trực tuyến, mọi người không cần đến công ty.
🔊
›
线下
xiànxià
tuyến hạ
HSK4
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
ngoại tuyến; trực tiếp (ngoài đời)
我们在网上认识,后来在线下见了面。
– Chúng tôi quen nhau trên mạng, sau đó gặp mặt ngoài đời.
🔊
›
结账
jiézhàng
kết trướng
HSK4
động từ
Công việc & Kinh tế
thanh toán; tính tiền
服务员,我们吃好了,结账吧。
– Phục vụ ơi, chúng tôi ăn xong rồi, tính tiền nhé.
🔊
›
网购
wǎnggòu
võng cấu
HSK4
động từ
Công việc & Kinh tế
mua sắm qua mạng
她很少去商店,大部分东西都是网购的。
– Cô ấy ít đến cửa hàng, phần lớn đồ đều mua trên mạng.
🔊
›
老虎
lǎohǔ
lão hổ
HSK4
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
con hổ
动物园里的老虎正在睡觉。
– Con hổ trong vườn thú đang ngủ.
🔊
›
聚餐
jùcān
tụ xan
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
ăn uống tụ tập; liên hoan
周末我们班同学要一起聚餐。
– Cuối tuần các bạn lớp tôi sẽ đi ăn liên hoan với nhau.
🔊
›
自习
zìxí
tự tập
HSK4
động từ
Học tập & Ngôn ngữ
tự học; tự ôn bài
晚上我常常在教室里自习。
– Buổi tối tôi thường tự học trong lớp.
🔊
›
袋子
dàizi
đại tử
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cái túi
你可以给我一个袋子装水果吗?
– Bạn cho tôi một cái túi đựng hoa quả được không?
🔊
›
身
shēn
thân
HSK4
danh từ / lượng từ
Sức khỏe & Cơ thể
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
他今天穿了一身新衣服。
– Hôm nay anh ấy mặc một bộ quần áo mới.
🔊
›
转发
zhuǎnfā
chuyển phát
HSK4
động từ
Công nghệ & Truyền thông
chuyển tiếp; chia sẻ lại (tin, bài)
我把这条消息转发给你了。
– Tôi đã chuyển tiếp tin nhắn này cho bạn rồi.
🔊
›
阿姨
āyí
a di
HSK4
danh từ
Con người & Quan hệ
dì, cô
阿姨非常喜欢我们。
– Cô ấy rất quý chúng tôi.
🔊
›
啊
ā
a
HSK4
thán từ
Giao tiếp & Biểu đạt
a, ồ (thán từ ngạc nhiên)
啊,外面下雪了!
– Ồ, bên ngoài tuyết rơi rồi!
🔊
›
矮
ǎi
ải
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
thấp, lùn
他比我矮。
– Anh ấy thấp hơn tôi.
🔊
›
矮小
ǎixiǎo
ải tiểu
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
thấp bé; nhỏ thấp
他个子矮小,但是跑得很快。
– Anh ấy dáng người thấp bé nhưng chạy rất nhanh.
🔊
›
爱国
àiguó
ái quốc
HSK4
Xã hội & Văn hóa
yêu nước
他是一位很有名的爱国诗人。
– Ông là một nhà thơ yêu nước rất nổi tiếng.
🔊
›
爱护
àihù
ái hộ
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
yêu thương, giữ gìn, chăm sóc
我们要爱护环境。
– Chúng ta phải giữ gìn môi trường.
🔊
›
安
ān
an
HSK4
động từ / tính từ
Hoạt động & Đời sống
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
我们家上个月新安了一台空调。
– Tháng trước nhà tôi mới lắp một chiếc điều hòa.
🔊
›
安置
ānzhì
an trí
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
sắp xếp, bố trí
我们需要为他们安置住房。
– Chúng ta cần sắp xếp chỗ ở cho họ.
🔊
›
按时
ànshí
án thời
HSK4
phó từ
Thời gian
đúng hạn
我们必须按时完成任务。
– Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
🔊
›
暗
àn
ám
HSK4
tính từ
Tự nhiên & Thời tiết
tối, âm u, không sáng
房间里很暗。
– Trong phòng rất tối.
🔊
›
暗示
ànshì
ám thị
HSK4
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ám hiệu, gợi ý
他暗示我应该努力工作。
– Anh ấy ngầm ý bảo tôi nên làm việc chăm chỉ.
🔊
›
巴士
bāshì
ba sĩ
HSK4
danh từ
Giao thông & Du lịch
xe buýt
学生们站着等巴士。
– Các học sinh đứng chờ xe buýt.
🔊
›
百货
bǎihuò
bách hóa
HSK4
danh từ
Công việc & Kinh tế
hàng bách hóa
这家百货商店什么东西都卖。
– Cửa hàng bách hóa này bán đủ mọi thứ.
🔊
›
摆
bǎi
bãi
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
bày, đặt, sắp xếp
他在桌上摆了很多书。
– Anh ấy bày rất nhiều sách trên bàn.
🔊
›
摆动
bǎidòng
bãi động
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
đung đưa; lắc lư
风一吹,树枝就来回摆动。
– Gió thổi qua, cành cây đung đưa qua lại.
🔊
›
摆脱
bǎituō
bãi thoát
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
thoát khỏi
我终于摆脱了这个麻烦。
– Cuối cùng tôi cũng thoát khỏi rắc rối này.
🔊
›
败
bài
bại
HSK4
động từ
Giải trí & Thể thao
thua; đánh bại
昨天的比赛我们一比二败给了对手。
– Trận đấu hôm qua chúng tôi thua đối thủ 1–2.
🔊
›
办事
bànshì
biện sự
HSK4
Công việc & Kinh tế
làm việc; lo liệu công việc
他严格按照原则办事。
– Anh ấy làm việc nghiêm chỉnh theo nguyên tắc.
🔊
›
包裹
bāoguǒ
bao khoả
HSK4
danh từ / động từ
Đồ vật & Nhà cửa
bưu kiện, gói hàng
你的包裹到了。
– Bưu kiện của bạn đến rồi.
🔊
›
包含
bāohán
bao hàm
HSK4
động từ
Tư duy & Khái niệm
bao hàm, chứa đựng
这本书包含很多信息。
– Cuốn sách này chứa rất nhiều thông tin.
🔊
›
包括
bāokuò
bao khoát
HSK4
động từ
Tư duy & Khái niệm
bao gồm
价格包括税金。
– Giá đã bao gồm thuế.
🔊
›
薄
báo
bạc
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
mỏng
这片面包很薄。
– Lát bánh mì này rất mỏng.
🔊
›
宝
bǎo
bảo
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
báu vật, của quý
在妈妈眼里,孩子就是宝。
– Trong mắt mẹ, con cái chính là báu vật.
🔊
›
宝宝
bǎobao
bảo bảo
HSK4
danh từ
Con người & Quan hệ
em bé; bé cưng
她给客人看了她的宝宝。
– Cô ấy cho khách xem em bé của mình.
🔊
›
宝贝
bǎobèi
bảo bối
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bảo bối, đồ quý, người thân yêu
他是我的小宝贝。
– Cháu là cục cưng bé bỏng của tôi.
🔊
›
宝贵
bǎoguì
bảo quý
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
quí báu, quý giá
时间非常宝贵。
– Thời gian vô cùng quý giá.
🔊
›
宝石
bǎoshí
bảo thạch
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
đá quý
她的戒指上有一颗红宝石。
– Trên chiếc nhẫn của cô ấy có một viên hồng ngọc.
🔊
›
◀
Trang 1 / 21
▶