接受
tiếp thụ
- jiēshòuHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từtiếp nhận例: 我接受了他的邀请。 – Tôi đã nhận lời mời của anh ấy.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 接受
受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 授 | shòu thụ | giáo sư | 教授 jiàoshòu · giáo sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 接受
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.