却
khước
- quèHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 卻lại, nhưng例: 他很想去,却不能去。 – Anh ấy rất muốn đi nhưng lại không thể đi.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
却
què
khước
lại, nhưng
卩 đốt tre + 去
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 法 | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 氵 nước | 办法 bànfǎ · biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脚 | jiǎo cước | chân Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脚步 jiǎobù · bước chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 却
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.