HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

大约

đại ước
  1. dàyuēHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 大約
    khoảng
    例: 他们大约八点到。 – Họ đến vào khoảng tám giờ.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
达dá
đạt
diễn đạt, bày tỏ表达
biǎodá · diễn đạt, bày tỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
庆qìng
khánh
Quốc khánh国庆
guóqìng · Quốc khánh
Đồng thanh bàng
同声旁
类lèi
loại
loại, kiểu类似
lèisì · tương tự, giống như
Đồng thanh bàng
同声旁
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh顶尖
dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưng驮
tuó · thồ; chở trên lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
太tài
thái
quá不太
bù tài · không… lắm; không mấy
Chữ hình cận
形近字
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Chữ hình cận
形近字
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 大约
约
yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừng
纟 tơ, sợi + 勺
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
的de
đích
của (thuộc tính)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 白 trắng
别的
biéde · khác; cái khác
Đồng thanh bàng
同声旁
药yào
dược
thuốc
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây
药店
yàodiàn · hiệu thuốc; nhà thuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
勺sháo
thược
cái thìa; cái muôi
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 勹 bọc lại
勺子
sháozi · cái thìa; cái muôi
Đồng thanh bàng
同声旁
酌zhuó
chước
cân nhắc; đắn đo
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 酉 rượu
斟酌
zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo
Đồng thanh bàng
同声旁
豹bào
báo
con báo
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 豸
豹
bào · con báo
Đồng thanh bàng
同声旁
钓diào
điếu
câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại
钓鱼
diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
灼zhuó
chước
nóng bỏng; nóng rát
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa
灼热
zhuórè · nóng bỏng; nóng rát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 大约

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác