HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

躺

thảng
  1. tǎngHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    nằm
    例: 我喜欢躺在沙发上看书。 – Tôi thích nằm trên sofa đọc sách.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

躺
tǎng
thảng
nằm
身 thân thể + 尚
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
尚shàng
thượng
vẫn; còn (văn viết); coi trọng高尚
gāoshàng · cao thượng, cao quý
Đồng thanh bàng
同声旁
趟tàng
thảng
chuyến
Hình bàng: 身 thân thể ≠ 走 chạy, đi
趟
tàng · chuyến
Đồng thanh bàng
同声旁
敞chǎng
sưởng
mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế
Hình bàng: 身 thân thể ≠ 攵 đánh, hành động
敞开
chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế
Đồng thanh bàng
同声旁
淌tǎng
thảng
chảy (nước, mồ hôi, nước mắt)
Hình bàng: 身 thân thể ≠ 氵 nước
流淌
liútǎng · chảy (róc rách, êm đềm)
Đồng thanh bàng
同声旁
倘tǎng
thảng
nếu như; giả sử
Hình bàng: 身 thân thể ≠ 亻 người
倘若
tǎngruò · nếu như; giả sử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 躺

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

淌tǎng
thảng
chảy (nước, mồ hôi, nước mắt)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

汤tāng
thang
canhHSK3
糖táng
đường
kẹo, đườngHSK3
趟tàng
thảng
chuyếnHSK6
堂táng
đường
tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớnHSK7-9
烫tàng
thang
bỏng, là, ủiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác