HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

信息

tín tức
  1. xìnxīHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    thông tin
    例: 我们需要更多的信息。 – Chúng ta cần thêm thông tin.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
言yán
ngôn
ngôn ngữ语言
yǔyán · ngôn ngữ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 信息
息
xī
tức
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 自
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự来自
láizì · đến từ
Đồng thanh bàng
同声旁
咱zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
咱们
zánmen · chúng ta
Đồng thanh bàng
同声旁
熄xī
tức
tắt; dập tắt (lửa, đèn)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
熄灭
xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
媳xí
tức
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ
媳妇
xífu · con dâu; (khẩu ngữ) vợ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 信息

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

欣喜xīnxǐ
tâm hỷ
vui mừng; hân hoanHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác