倍
bội
- bèiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)lượng từlần例: 价格翻了两倍。 – Giá đã tăng lên gấp hai lần.
7
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倍
bèi
bội
lần
亻 người + 咅
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 部 | bù bộ | bộ (phim, máy…); bộ phận, ban Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 培 | péi bồi | bồi dưỡng, tập huấn Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 培训 péixùn · bồi dưỡng, tập huấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陪 | péi bồi | đi cùng, ở bên, kèm Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陪同 péitóng · đi cùng; tháp tùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赔 | péi bồi | đền, bồi thường; lỗ (vốn) Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 赔偿 péicháng · bồi thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焙 | bèi bồi | nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剖 | pōu phẫu | giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 解剖 jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 菩 | pú bồ | Bồ Tát (Phật giáo) Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 菩萨 púsà · Bồ Tát (Phật giáo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倍
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.