HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

倍

bội
  1. bèiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)lượng từ
    lần
    例: 价格翻了两倍。 – Giá đã tăng lên gấp hai lần.
7
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

倍
bèi
bội
lần
亻 người + 咅
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
部bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
部分
bùfen · bộ phận, phần
Đồng thanh bàng
同声旁
培péi
bồi
bồi dưỡng, tập huấn
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
培训
péixùn · bồi dưỡng, tập huấn
Đồng thanh bàng
同声旁
陪péi
bồi
đi cùng, ở bên, kèm
Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陪同
péitóng · đi cùng; tháp tùng
Đồng thanh bàng
同声旁
赔péi
bồi
đền, bồi thường; lỗ (vốn)
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
赔偿
péicháng · bồi thường
Đồng thanh bàng
同声旁
焙bèi
bồi
nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
剖pōu
phẫu
giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
解剖
jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Đồng thanh bàng
同声旁
菩pú
bồ
Bồ Tát (Phật giáo)
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
菩萨
púsà · Bồ Tát (Phật giáo)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 倍

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

备bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bịHSK7-9
背bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộcHSK2
被bèi
bị
bị, được (giới từ bị động)HSK3
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)HSK5

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)HSK1
北běi
bắc
phía bắc; bắcHSK1
碑bēi
bi
bia (đá)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác