HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

儿童

nhi đồng
  1. értóngHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 兒童
    trẻ con
    例: 儿童需要很多关爱。 – Trẻ em cần được quan tâm, yêu thương nhiều.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Chữ hình cận
形近字
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Chữ hình cận
形近字
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 儿童
童
tóng
đồng
立 đứng + 里
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
里lǐ
lý
trong
Hình bàng: 立 đứng ≠ 田 ruộng
家里
jiā li · trong nhà; ở nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
理lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý
道理
dàolǐ · đạo lý, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
厘lí
li
cm
Hình bàng: 立 đứng ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厘米
límǐ · cm
Đồng thanh bàng
同声旁
撞zhuàng
tráng
va vào, đâm vào
Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay
冲撞
chōngzhuàng · va chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm
Đồng thanh bàng
同声旁
埋mái
mai
chôn; vùi
Hình bàng: 立 đứng ≠ 土 đất
埋葬
máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
Đồng thanh bàng
同声旁
狸li
ly
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Hình bàng: 立 đứng ≠ 犭 thú vật
狐狸
húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
鲤lǐ
lý
cá chép
Hình bàng: 立 đứng ≠ 鱼 cá
鲤鱼
lǐyú · cá chép
Đồng thanh bàng
同声旁
憧chōng
sung
khát khao; mơ ước; hướng tới
Hình bàng: 立 đứng ≠ 忄 tim, tình cảm
憧憬
chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới
Đồng thanh bàng
同声旁
幢zhuàng
tràng
tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 巾 khăn, vải
幢
zhuàng · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 儿童

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác