回忆
hồi ức
- huíyìHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 回憶hồi ức, nhớ lại例: 这些都是美好的回忆。 – Đây đều là những kỷ niệm đẹp.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
回
huí
hồi
quay lại, về
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 徊 | huái hồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 回忆
忆
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 回忆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.