HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

演

diễn
  1. yǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ
    diễn, đóng (vai)
    例: 他在电影里演一个医生。 – Trong phim anh ấy đóng vai một bác sĩ.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

演

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 演

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

眼yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìnHSK2

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

烟yān
yên
thuốc lá; khóiHSK3
严yán
nghiêm
nghiêm, nghiêm khắc; kín, chặtHSK4
盐yán
diêm
muốiHSK4
沿yán
duyên
dọc theo; theoHSK6
淹yān
yêm
ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nướcHSK7-9
延yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)HSK7-9
咽yàn
yến
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)HSK7-9
验yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác