举行
cử hành
- jǔxíngHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từphồn thể 舉行tổ chức例: 学校将举行运动会。 – Nhà trường sẽ tổ chức hội thao.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
举
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 举行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 举行
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.