桶
đồng
- tǒngHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từthùng; xô例: 我将水倒入了桶中。 – Tôi đã đổ nước vào thùng.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
桶
tǒng
đồng
thùng; xô
木 cây, gỗ + 甬
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 交通 jiāotōng · giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诵 | sòng tụng | đọc thuộc lòng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 背诵 bèisòng · đọc thuộc lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捅 | tǒng thống | chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 捅 tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涌 | yǒng dũng | tuôn ra, trào ra; ùa tới Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 桶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.