房东
phòng đông
- fángdōngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 房東chủ nhà例: 房东每天早上都来。 – Sáng nào chủ nhà cũng đến.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
房
fáng
phòng
户 cửa + 方
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 放 | fàng phóng | đặt, để Hình bàng: 户 cửa ≠ 攵 đánh, hành động | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 防 | fáng phòng | phòng, đề phòng Hình bàng: 户 cửa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 访 | fǎng phỏng | thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) Hình bàng: 户 cửa ≠ 讠 lời nói | 访问 fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仿 | fǎng phảng | phỏng theo; bắt chước; mô phỏng Hình bàng: 户 cửa ≠ 亻 người | 模仿 mófǎng · bắt chước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坊 | fang phường | hàng xóm láng giềng; người cùng phố Hình bàng: 户 cửa ≠ 土 đất | 街坊 jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妨 | fáng phòng | cứ thử; chẳng ngại gì mà không Hình bàng: 户 cửa ≠ 女 phụ nữ | 不妨 bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纺 | fǎng phưởng | dệt; dệt may Hình bàng: 户 cửa ≠ 纟 tơ, sợi | 纺织 fǎngzhī · dệt; dệt may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芳 | fāng phương | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 户 cửa ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肪 | fáng phương | mỡ; chất béo Hình bàng: 户 cửa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 房东
东
dōng
đông
đông (hướng đông)
小 nhỏ + 七
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冻 | dòng đông | đông cứng Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 冫 băng, lạnh | 冻结 dòngjié · đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陈 | chén trần | cũ kỹ; lỗi thời Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陈旧 chénjiù · cũ kỹ; lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栋 | dòng đống | tòa; căn (lượng từ cho nhà) Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 木 cây, gỗ | 栋梁 dòngliáng · rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 车 | chē xa | xe | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 房东
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.