祝
chúc
- zhùHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từchúc例: 祝你生日快乐。 – Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
3
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
祝
zhù
chúc
chúc
礻 thần, lễ, phúc + 兄
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 况 | kuàng huống | tình hình Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 冫 băng, lạnh | 情况 qíngkuàng · tình hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兄 | xiōng huynh | anh em Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 儿 người | 兄弟 xiōngdì · anh em | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竞 | jìng cạnh | thi đua, thi; cuộc thi Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 立 đứng | 竞赛 jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.