摄氏度
nhiếp thị độ
- shèshìdùHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 攝氏度độ C例: 今天最高气温达到了三十八摄氏度。 – Hôm nay nhiệt độ cao nhất lên tới 38 độ C.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摄
shè
nhiếp
扌 tay, động tác tay + 聂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慑 | shè nhiếp | răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 威慑 wēishè · răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摄氏度
氏
shì
thị
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | 报纸 bàozhǐ · báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昏 | hūn hôn | ngất; choáng váng; (trời) tối | 黄昏 huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摄氏度
度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渡 | dù độ | qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn) | 过渡 guòdù · quá độ; chuyển tiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摄氏度
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.