HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

师傅

sư phụ
  1. shīfuHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 師傅
    thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
    例: 师傅,去火车站多少钱? – Bác tài ơi, đến ga tàu hỏa hết bao nhiêu tiền?
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

师
shī
sư
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
筛shāi
si
sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc筛查
shāichá · sàng lọc (bệnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
狮shī
sư
sư tử狮子
shīzi · sư tử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 师傅
傅
fu
phụ
亻 người + 尃
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
搏bó
bác
vật lộn; chiến đấu
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
搏斗
bódòu · vật lộn; chiến đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
膊bo
bác
cánh tay
Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胳膊
gēbo · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
缚fù
buộc
trói buộc; ràng buộc, kìm hãm
Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi
束缚
shùfù · trói buộc; ràng buộc, kìm hãm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 师傅

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

师父shīfu
sư phụ
sư phụ; thầy (dạy nghề, dạy võ)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác