师傅
sư phụ
- shīfuHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 師傅thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)例: 师傅,去火车站多少钱? – Bác tài ơi, đến ga tàu hỏa hết bao nhiêu tiền?
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
师
shī
sư
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筛 | shāi si | sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc | 筛查 shāichá · sàng lọc (bệnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狮 | shī sư | sư tử | 狮子 shīzi · sư tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 师傅
傅
fu
phụ
亻 người + 尃
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搏 | bó bác | vật lộn; chiến đấu Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 搏斗 bódòu · vật lộn; chiến đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膊 | bo bác | cánh tay Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胳膊 gēbo · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缚 | fù buộc | trói buộc; ràng buộc, kìm hãm Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 束缚 shùfù · trói buộc; ràng buộc, kìm hãm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 师傅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 师父 | shīfu sư phụ | sư phụ; thầy (dạy nghề, dạy võ) | HSK6 |