HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

趟

thảng
  1. tàngHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)lượng từ
    chuyến
    例: 我刚刚去了一趟商店。 – Tôi vừa đi một chuyến ra cửa hàng.
13
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

趟
tàng
thảng
chuyến
走 chạy, đi + 尚
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
尚shàng
thượng
vẫn; còn (văn viết); coi trọng高尚
gāoshàng · cao thượng, cao quý
Đồng thanh bàng
同声旁
躺tǎng
thảng
nằm
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 身 thân thể
躺
tǎng · nằm
Đồng thanh bàng
同声旁
敞chǎng
sưởng
mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 攵 đánh, hành động
敞开
chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế
Đồng thanh bàng
同声旁
淌tǎng
thảng
chảy (nước, mồ hôi, nước mắt)
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 氵 nước
流淌
liútǎng · chảy (róc rách, êm đềm)
Đồng thanh bàng
同声旁
倘tǎng
thảng
nếu như; giả sử
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 亻 người
倘若
tǎngruò · nếu như; giả sử
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Bộ kiện trong: 尚 ≠ 己
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 尚 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 尚 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Bộ kiện trong: 尚 ≠ 干
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 尚 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趋qū
xu
xu thế
Bộ kiện trong: 尚 ≠ 刍
趋势
qūshì · xu thế
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Bộ kiện trong: 尚 ≠ 卜
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 趟

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

烫tàng
thang
bỏng, là, ủiHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

汤tāng
thang
canhHSK3
糖táng
đường
kẹo, đườngHSK3
躺tǎng
thảng
nằmHSK4
堂táng
đường
tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớnHSK7-9
淌tǎng
thảng
chảy (nước, mồ hôi, nước mắt)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác