HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

醒

tỉnh
  1. xǐngHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    tỉnh
    例: 他醒了。 – Anh ấy tỉnh dậy rồi.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

醒
xǐng
tỉnh
tỉnh
酉 rượu + 星
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
星xīng
tinh
tuần
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 日 mặt trời, thời gian
星期
xīngqī · tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
猩xīng
tinh
đười ươi; vượn người
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 犭 thú vật
猩猩
xīngxing · đười ươi; vượn người
Đồng thanh bàng
同声旁
腥xīng
tinh
tanh
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腥
xīng · tanh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 醒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

行xíng
hành
đượcHSK1
姓xìng
tính
họHSK2
性xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)HSK3
型xíng
hình
loại, kiểu; khuônHSK4
形xíng
hình
hình; hình dạngHSK6
腥xīng
tinh
tanhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác