HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

骄傲

kiêu ngạo
  1. jiāo'àoHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ / danh từphồn thể 驕傲
    tự hào, kiêu ngạo
    例: 父母为他取得的成绩感到骄傲。 – Bố mẹ cảm thấy tự hào về thành tích anh ấy đạt được.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

骄
jiāo
kiêu
马 ngựa + 乔
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
桥qiáo
kiều
cầu
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ
桥梁
qiáoliáng · cầu; cầu nối (nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
乔qiáo
kiều
cải trang; giả dạng乔装
qiáozhuāng · cải trang; giả dạng
Đồng thanh bàng
同声旁
侨qiáo
kiều
Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người
华侨
huáqiáo · Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)
Đồng thanh bàng
同声旁
娇jiāo
kiều
nuông chiều; chiều chuộng (làm hư)
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 女 phụ nữ
娇惯
jiāoguàn · nuông chiều; chiều chuộng (làm hư)
Đồng thanh bàng
同声旁
矫jiǎo
kiểu
nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi)
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 矢 mũi tên
矫正
jiǎozhèng · nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi)
Đồng thanh bàng
同声旁
轿jiào
kiệu
xe con; ô tô con
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 车 xe
轿车
jiàochē · xe con; ô tô con
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 骄傲
傲
ào
ngạo
kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
亻 người + 敖
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
熬áo
ao
nấu, chịu đựng
Hình bàng: 亻 người ≠ 灬 lửa
煎熬
jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở
Đồng thanh bàng
同声旁
赘zhuì
chuế
vướng víu; rườm rà; gánh nặng
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
累赘
léizhuì · vướng víu; rườm rà; gánh nặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 骄傲

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác