寒假
hàn giả
- hánjiàHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từkì nghỉ đông例: 寒假我们去旅行。 – Kỳ nghỉ đông chúng tôi đi du lịch.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寒
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 寒假
假
jiǎ
giả
giả
亻 người + 叚
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 霞 | xiá hà | ráng chiều; mây chiều Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết | 晚霞 wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑕 | xiá hà | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 寒假
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.