乘
thừa
- chéngHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từđi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)例: 你乘飞机还是乘火车去? – Bạn đi bằng máy bay hay tàu hỏa?
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乘
chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)
10 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剩 | shèng thặng | còn lại, thừa lại | 剩下 shèngxia · còn lại, thừa lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.