脾气
tỳ khí
- píqiHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 脾氣tính khí例: 他脾气很好,从来不跟别人吵架。 – Anh ấy rất hiền tính, chưa bao giờ cãi nhau với ai.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脾
pí
tỳ
lá lách; tỳ
月 trăng; thịt, cơ thể + 卑
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牌 | pái bài | biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 片 mảnh | 金牌 jīnpái · huy chương vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啤 | pí tỳ | bia Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啤酒 píjiǔ · bia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卑 | bēi ti | thấp kém; hèn mọn | 卑微 bēiwēi · thấp kém; hèn mọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碑 | bēi bi | bia (đá) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 石 đá | 口碑 kǒubēi · tiếng tăm; danh tiếng truyền miệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脾气
气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汽 | qì khí | ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē · ô tô; xe hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脾气
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.