观众
quan chúng
- guānzhòngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 觀眾khán giả例: 观众们都很满意。 – Khán giả đều rất hài lòng.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 观众
众
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 观众
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.