HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

暂停

tạm đình
  1. zàntíngHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 暫停
    tạm dừng
    例: 因为下大雨,比赛暂停了。 – Vì mưa to nên trận đấu tạm dừng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

暂
zàn
tạm
tạm; tạm thời
日 mặt trời, thời gian + 斩
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渐jiàn
tiệm
dần dần
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước
渐渐
jiànjiàn · dần dần
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
惭cán
tàm
hổ thẹn
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
惭愧
cánkuì · hổ thẹn
Đồng thanh bàng
同声旁
崭zhǎn
tiệm
mới tinh; hoàn toàn mới
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 山 núi
崭新
zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 暂停
停
tíng
đình
dừng
亻 người + 亭
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亭tíng
đình
đình; chòi nghỉ mát亭子
tíngzi · đình; chòi nghỉ mát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 暂停

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác