熟悉
thục hệ
- shúxiHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từquen thuộc例: 我在这儿住了十年,对这儿很熟悉。 – Tôi sống ở đây mười năm, rất quen thuộc với nơi này.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熟
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 熟悉
悉
xī
hệ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 釆
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熟悉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.