HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赚

trác
  1. zhuànHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 賺
    kiếm
    例: 他在公司赚了很多钱。 – Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền ở công ty.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赚
zhuàn
trác
kiếm
贝 tiền, của cải + 兼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
歉qiàn
khiếm
xin lỗi
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 欠 há miệng, thiếu
抱歉
bàoqiàn · xin lỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
谦qiān
khiêm
khiêm tốn
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 讠 lời nói
谦虚
qiānxū · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngại
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 女 phụ nữ
涉嫌
shèxián · bị tình nghi
Đồng thanh bàng
同声旁
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi兼顾
jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
廉lián
liêm
giá rẻ; rẻ tiền
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 广 mái nhà rộng
廉价
liánjià · giá rẻ; rẻ tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赚

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

转zhuàn
chuyển
quay, xoay trònHSK6
传zhuàn
truyện
truyện ký, tiểu sử; truyện (tiểu thuyết chương hồi)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

砖zhuān
chuyên
gạchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác