赚
trác
- zhuànHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 賺kiếm例: 他在公司赚了很多钱。 – Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền ở công ty.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赚
zhuàn
trác
kiếm
贝 tiền, của cải + 兼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 欠 há miệng, thiếu | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 讠 lời nói | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 女 phụ nữ | 涉嫌 shèxián · bị tình nghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | 兼顾 jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 广 mái nhà rộng | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 砖 | zhuān chuyên | gạch | HSK7-9 |