购买
cố mãi
- gòumǎiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 購買mua例: 现在很多人在网上购买机票。 – Hiện nay nhiều người mua vé máy bay trên mạng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
购
gòu
cố
mua (văn viết)
贝 tiền, của cải + 勾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 构 | gòu cấu | tạo thành, cấu thành Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 构成 gòuchéng · tạo thành, cấu thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沟 | gōu câu | mương, rãnh Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沟通 gōutōng · trao đổi, thấu hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勾 | gōu câu | đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 勹 bọc lại | 勾勒 gōulè · phác họa; phác thảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钩 | gōu câu | móc; câu; đan móc (len) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại | 钩子 gōuzi · cái móc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 购买
买
mǎi
mãi
mua
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) | 点头 diǎntóu · gật đầu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 购买
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.