HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

减

giảm
  1. jiǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 減
    giảm, bớt; trừ
    例: 你上个月减了多少公斤? – Tháng trước bạn giảm được bao nhiêu cân?
3
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

减
jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừ
冫 băng, lạnh + 咸
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
感gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
感到
gǎndào · cảm thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
喊hǎn
hám
hét
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 口 miệng, nói, ăn
呐喊
nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
咸xián
hàm
mặn咸
xián · mặn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 减

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)HSK5
捡jiǎn
kiểm
nhặtHSK6
拣jiǎn
giản
nhặt; lựa; chọnHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (13)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)HSK1
见jiàn
kiến
thấy; gặpHSK1
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)HSK2
建jiàn
kiến
xây, xây dựng; lậpHSK3
肩jiān
kiên
vaiHSK5
键jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)HSK5
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinhHSK6
剑jiàn
kiếm
kiếm; gươmHSK6
箭jiàn
tiễn
mũi tênHSK6
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôiHSK7-9
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)HSK7-9
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hènHSK7-9
溅jiàn
tiễn
bắn tóe; văng tung tóeHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác