HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

纸巾

chỉ cân
  1. zhǐjīnHSK4 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 紙巾
    khăn giấy
    例: 吃完饭,他用纸巾擦了擦嘴。 – Ăn xong, anh ấy lấy khăn giấy lau miệng.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

纸
zhǐ
chỉ
giấy
纟 tơ, sợi + 氏
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
昏hūn
hôn
ngất; choáng váng; (trời) tối
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian
黄昏
huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng
Đồng thanh bàng
同声旁
氏shì
thị
họ (tên họ)姓氏
xìngshì · họ (tên họ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纸巾
巾
jīn
cân
3 nét · kết cấu đan xen · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吊diào
điếu
treo; cẩu (lên)吊销
diàoxiāo · thu hồi (giấy phép); tước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纸巾

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

至今zhìjīn
chí kim
đến nayHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác