友谊
hữu nghị
- yǒuyìHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 友誼tình bạn例: 友谊是非常珍贵的。 – Tình bạn vô cùng quý giá.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
友
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 友谊
谊
yì
nghị
讠 lời nói + 宜
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宜 | yí nghi | rẻ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 宀 mái nhà | 便宜 piányi · rẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 友谊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 优异 | yōuyì ưu dị | xuất sắc; ưu tú nổi bật | HSK7-9 |