HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

列

liệt
  1. lièHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / lượng từ
    xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
    例: 一列火车从桥上通过。 – Một đoàn tàu chạy qua cầu.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

列
liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
刂 dao, cắt + 歹
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
例lì
lệ
ví dụ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
例如
lìrú · ví dụ
Đồng thanh bàng
同声旁
烈liè
liệt
mãnh liệt, mạnh mẽ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 灬 lửa
强烈
qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
裂liè
liệt
nứt; vỡ; rạn
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 衣 áo quần
分裂
fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia
Đồng thanh bàng
同声旁
咧liē
liệt
toét miệng; nhe răng (cười)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
咧嘴
liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
歹dǎi
tồi
kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 一 một
歹徒
dǎitú · kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 列

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

裂liè
liệt
nứt; vỡ; rạnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác