HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

从此

tòng thử
  1. cóngcǐHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 從此
    từ đó
    例: 从此以后,我就开始学习汉语了。 – Từ đó trở đi, tôi bắt đầu học tiếng Trung.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

从
cóng
tòng
từ, theo
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
坐zuò
toạ
ngồi请坐
qǐng zuò · mời ngồi
Đồng thanh bàng
同声旁
纵zòng
tung
điều khiển; thao túng操纵
cāozòng · điều khiển; thao túng
Đồng thanh bàng
同声旁
怂sǒng
túng
xúi giục; xúi bẩy怂恿
sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
耸sǒng
tủng
nhún (vai); vươn cao, sừng sững耸立
sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao
Đồng thanh bàng
同声旁
巫wū
vu
bà đồng; mụ phù thủy巫婆
wūpó · bà đồng; mụ phù thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 从此
此
cǐ
thử
này, đây
止 dừng + 匕
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
老lǎo
lão
già, cũ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 耂 già
老人
lǎorén · người già; cụ già
Đồng thanh bàng
同声旁
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 止 dừng ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
柴chái
sài
diêm
Hình bàng: 止 dừng ≠ 木 cây, gỗ
火柴
huǒchái · diêm
Đồng thanh bàng
同声旁
紫zǐ
tử
màu tím
Hình bàng: 止 dừng ≠ 糸 tơ, sợi
紫
zǐ · màu tím
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 止 dừng ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 止 dừng ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
疵cī
tỳ
tì vết; khuyết điểm nhỏ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh
瑕疵
xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
雌cí
thư
giống cái
Hình bàng: 止 dừng ≠ 隹 chim
雌性
cíxìng · giống cái
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 从此

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác