HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

既然

kí nhiên
  1. jìránHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)liên từ
    đã… thì…; một khi đã
    例: 既然你来了,就一起吃饭吧。 – Bạn đã đến rồi thì cùng ăn cơm đi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

既
jì
kí
vừa… (vừa…); đã… (thì…)
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
概gài
khái
đại khái; nhất loạt; hết thảy大概
dàgài · khoảng, có lẽ; đại khái
Đồng thanh bàng
同声旁
慨kǎi
khái
cảm khái; bồi hồi xúc động感慨
gǎnkǎi · cảm khái; bồi hồi xúc động
Đồng thanh bàng
同声旁
溉ài
khái
tưới tiêu灌溉
guàngài · tưới tiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
即jí
tức
tức là; chính là; ngay (lập tức)即将
jíjiāng · sắp, sắp sửa
Chữ hình cận
形近字
👀 即 / 既: Bên phải: 卩 (đốt tre) = 即; 旡 = 既.
Trong từ 既然
然
rán
nhiên
灬 lửa + 肰
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
燃rán
nhiên
nhiên liệu
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 火 lửa
燃料
ránliào · nhiên liệu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 既然

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác