否则
phủ tắc
- fǒuzéHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)liên từphồn thể 否則nếu không thì例: 你得早点起床,否则会迟到。 – Bạn phải dậy sớm, nếu không sẽ bị muộn.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
否
fǒu
phủ
口 miệng, nói, ăn + 不
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 否则
则
zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
刂 dao, cắt + 贝
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 测 | cè trắc | đo; kiểm tra; đoán Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 测量 cèliáng · đo, đo đạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侧 | cè trắc | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 两侧 liǎngcè · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 否则
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.