家具
gia cụ
- jiājùHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từđồ nội thất (bàn ghế, giường tủ)例: 这家店卖很多家具。 – Cửa hàng này bán rất nhiều đồ nội thất.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
家
jiā
gia
gia đình, nhà
宀 mái nhà + 豕
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逐 | zhú trục | từng bước Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 逐步 zhúbù · từng bước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫁 | jià giá | gả chồng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ | 嫁妆 jiàzhuang · của hồi môn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稼 | jia giá | hoa màu; mùa màng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa | 庄稼 zhuāngjia · hoa màu; mùa màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 家具
具
jù
cụ
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 俱 | jù câu | câu lạc bộ | 俱乐部 jùlèbù · câu lạc bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惧 | jù cụ | sợ hãi; nỗi sợ | 恐惧 kǒngjù · sợ hãi; nỗi sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 家具
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 加剧 | jiājù gia kịch | trở nên gay gắt hơn; làm trầm trọng thêm | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 家居 | jiājū gia cư | nhà ở; đồ nội thất gia đình; ở nhà | HSK6 |