末
mạt
- mòHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từcuối例: 我们打算这个月末去旅行。 – Chúng tôi định đi du lịch vào cuối tháng này.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
末
mò
mạt
cuối
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 袜 | wà ngoã | tất chân Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衤 áo quần | 袜子 wàzi · tất chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抹 | mǒ mạt | bôi; phết; quệt, lau; xóa Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抹杀 mǒshā · xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茉 | mò mạt | hoa nhài Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沫 | mò mạt | bọt; bong bóng (kinh tế) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 泡沫 pàomò · bọt; bong bóng (kinh tế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 未 | wèi vị | chưa; không (văn viết) | 未必 wèibì · chưa chắc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 未 / 末: 未: nét ngang trên NGẮN hơn ngang dưới (cây chưa lớn). 末: ngang trên DÀI hơn (tới ngọn cây).
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 末
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 墨 | mò mặc | mực (mực Tàu); thỏi mực | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.