甚至
thậm chí
- shènzhìHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)liên từthậm chí例: 他甚至不知道我的名字。 – Anh ta thậm chí còn không biết tên tôi.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
甚
shèn
thậm
甘 ngọt + 匹
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 匹 | pǐ thất | con (lượng từ cho ngựa) Hình bàng: 甘 ngọt ≠ 匚 cái hộp | 匹配 pǐpèi · phù hợp, tương xứng; ghép đôi; khớp (dữ liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斟 | zhēn châm | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 甘 ngọt ≠ 斗 cái đấu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 湛 | zhàn trạm | điêu luyện; tinh thông Hình bàng: 甘 ngọt ≠ 氵 nước | 精湛 jīngzhàn · điêu luyện; tinh thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堪 | kān kham | không chịu nổi; (sau tính từ) cực kỳ, hết sức (nghĩa xấu) Hình bàng: 甘 ngọt ≠ 土 đất | 不堪 bùkān · không chịu nổi; (sau tính từ) cực kỳ, hết sức (nghĩa xấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勘 | kān khám | thăm dò; khảo sát (địa chất) Hình bàng: 甘 ngọt ≠ 力 sức | 勘探 kāntàn · thăm dò; khảo sát (địa chất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 甚至
至
zhì
chí
đến, tới
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 室 | shì thất | phòng | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窒 | zhì trất | ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | 窒息 zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 甚至
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.