HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

落

lạc
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    luòHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    rơi, rụng; (mặt trời) lặn
    例: 秋天到了,树叶纷纷落了下来。 – Mùa thu đến, lá cây rơi lả tả.
  2. 2.
    làHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từ
    bỏ quên, để sót
    例: 他把眼镜落在我们这里了。 – Anh ấy để quên kính ở chỗ chúng tôi.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 落

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

辣là
lạt
cayHSK4
蜡là
lạp
sáp; nếnHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

罗luó
la
lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏngHSK7-9
裸luǒ
loã
trần; để trần; để lộHSK7-9
拉lā
lạp
kéoHSK2
啦la
lạp
trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thánHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác