落
lạc
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.luòHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từrơi, rụng; (mặt trời) lặn例: 秋天到了,树叶纷纷落了下来。 – Mùa thu đến, lá cây rơi lả tả.
- 2.làHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từbỏ quên, để sót例: 他把眼镜落在我们这里了。 – Anh ấy để quên kính ở chỗ chúng tôi.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 落
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.