HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

戴

đái
  1. dàiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    đeo
    例: 她戴着一顶帽子。 – Cô ấy đội một chiếc mũ.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

戴

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 戴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

带dài
đái
mang theo, dẫn theoHSK2
代dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đờiHSK3
袋dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, baoHSK4
待dài
đãi
đối xử; đối đãi; chờ đợiHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

呆dāi
ngai
ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạoHSK5
逮dǎi
đãi
(khẩu ngữ) bắt; tómHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác