游玩
du ngoạn
- yóuwánHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 遊玩đi chơi; vui chơi例: 放假了,我们去海边游玩吧。 – Được nghỉ rồi, chúng mình ra biển chơi đi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
游
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 游玩
玩
wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
王 ngọc, đá quý + 元
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 辶 đi, di chuyển | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顽 | wán ngoan | nghịch ngợm; tinh nghịch Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 页 đầu | 顽皮 wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 游玩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.