火
hỏa
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.huǒHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từlửa例: 火很危险。 – Lửa rất nguy hiểm.
- 2.huǒHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từđắt khách, nổi tiếng, thịnh例: 这家饭馆最近特别火,每天都要排队。 – Dạo này quán ăn này cực kỳ đắt khách, ngày nào cũng phải xếp hàng.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.