HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

火

hỏa
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    huǒHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ
    lửa
    例: 火很危险。 – Lửa rất nguy hiểm.
  2. 2.
    huǒHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ
    đắt khách, nổi tiếng, thịnh
    例: 这家饭馆最近特别火,每天都要排队。 – Dạo này quán ăn này cực kỳ đắt khách, ngày nào cũng phải xếp hàng.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秋qiū
thu
mùa thu秋天
qiūtiān · mùa thu
Đồng thanh bàng
同声旁
伙huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)伙伴
huǒbàn · bạn đồng hành
Đồng thanh bàng
同声旁
耿gěng
cảnh
ngay thẳng; bộc trực耿直
gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 火

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

伙huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)HSK4

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

或huò
hoặc
hoặc; hayHSK2
活huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh độngHSK3
货huò
hóa
hàng, hàng hóaHSK4
获huò
hoạch
giành được, đạt đượcHSK4
豁huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác