盐
diêm
- yánHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鹽muối例: 我们需要加点盐。 – Chúng ta cần cho thêm chút muối.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
盐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 盐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.