HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

眼镜

nhãn kính
  1. yǎnjìngHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 眼鏡
    kính
    例: 他戴着一副眼镜。 – Anh ấy đeo một cặp kính.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

眼
yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìn
目 mắt + 艮
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
很hěn
rất
rất
Hình bàng: 目 mắt ≠ 彳 bước đi
很难说
hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
银yín
ngân
bạc
Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại
银行
yínháng · ngân hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
退tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi
Hình bàng: 目 mắt ≠ 辶 đi, di chuyển
退出
tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra
Đồng thanh bàng
同声旁
根gēn
căn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ
根本
gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không)
Đồng thanh bàng
同声旁
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)
Hình bàng: 目 mắt ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
期限
qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
恨hèn
hận
hận
Hình bàng: 目 mắt ≠ 忄 tim, tình cảm
仇恨
chóuhèn · thù hận; căm thù
Đồng thanh bàng
同声旁
狠hěn
ngận
độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
Hình bàng: 目 mắt ≠ 犭 thú vật
凶狠
xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn
Đồng thanh bàng
同声旁
恳kěn
khẩn
khẩn thiết; tha thiết
Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恳切
kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết
Đồng thanh bàng
同声旁
痕hén
ngân
dấu vết; vết tích
Hình bàng: 目 mắt ≠ 疒 bệnh
痕迹
hénjì · dấu vết; vết tích
Đồng thanh bàng
同声旁
垦kěn
khẩn
khai khẩn; khai hoang
Hình bàng: 目 mắt ≠ 土 đất
开垦
kāikěn · khai khẩn; khai hoang
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 眼镜
镜
jìng
kính
钅 kim loại + 竟
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
境jìng
cảnh
môi trường
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất
环境
huánjìng · môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
竟jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 音 âm thanh
竟然
jìngrán · vậy mà lại
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 眼镜

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

眼睛yǎnjing
nhãn tình
mắtHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác