HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

头痛

đầu thống
  1. tóutòngHSK4 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 頭痛
    đau đầu; (bóng) đau đầu, khó xử
    例: 我昨天没睡好,今天有点儿头痛。 – Hôm qua tôi ngủ không ngon, hôm nay hơi đau đầu.
23
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
实shí
thực
thực tế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
实际
shíjì · thực tế
Đồng thanh bàng
同声旁
买mǎi
mãi
mua购买
gòumǎi · mua
Chữ hình cận
形近字
卖mài
mại
bán外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Chữ hình cận
形近字
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 头痛
痛
tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
疒 bệnh + 甬
12 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 20 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
通tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 辶 đi, di chuyển
交通
jiāotōng · giao thông
Đồng thanh bàng
同声旁
诵sòng
tụng
đọc thuộc lòng
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 讠 lời nói
背诵
bèisòng · đọc thuộc lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
桶tǒng
đồng
thùng; xô
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ
马桶
mǎtǒng · bồn cầu; bô
Đồng thanh bàng
同声旁
捅tǒng
thống
chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay
捅
tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
Đồng thanh bàng
同声旁
涌yǒng
dũng
tuôn ra, trào ra; ùa tới
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước
汹涌
xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội
Đồng thanh bàng
同声旁
病bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 丙
病人
bìngrén · người bệnh; bệnh nhân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疼téng
đằng
đau
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 冬
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 了
疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 风
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
瘦shòu
sấu
gầy
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 叟
瘦
shòu · gầy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
症zhèng
chứng
triệu chứng
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 正
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Bộ kiện trong: 甬 ≠ 矢
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 头痛

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

头疼tóuténg
đầu đằng
đau đầu; (bóng) nhức đầu, khó xửHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác