HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

加入

gia nhập
  1. jiārùHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    gia nhập, tham gia; cho thêm vào
    例: 请问,我可以加入你们吗? – Xin hỏi, tôi có thể tham gia cùng các bạn không?
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

加
jiā
gia
cộng; thêm
力 sức + 口
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
架jià
giá
chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung
Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ
吵架
chǎojià · cãi vã
Đồng thanh bàng
同声旁
咖kā
ca
cà phê
Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn
咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
驾jià
giá
lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)
Hình bàng: 力 sức ≠ 马 ngựa
驾驶
jiàshǐ · lái xe
Đồng thanh bàng
同声旁
贺hè
hạ
thiệp chúc mừng
Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải
贺卡
hèkǎ · thiệp chúc mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
茄qié
cà
cà chua
Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây
番茄
fānqié · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 加入
入
rù
nhập
vào; gia nhập
2 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
人rén
nhân
người别人
biérén · người khác
Chữ hình cận
形近字
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 加入

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

假如jiǎrú
giả như
giả dụHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác