翻译
phiên dịch
- fānyìHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 翻譯phiên dịch例: 请把它翻译成越南语。 – Hãy dịch nó sang tiếng Việt.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
翻
fān
phiên
lật, giở
羽 lông vũ, cánh + 番
18 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 扌 tay, động tác tay | 播出 bōchū · phát sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻译
译
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 翻译
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.