HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

敲

xao
  1. qiāoHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    gõ
    例: 他轻轻地敲了三下门。 – Anh ấy gõ nhẹ vào cửa ba cái.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

敲
qiāo
xao
gõ
攴 đánh + 高
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
高gāo
cao
cao高兴
gāoxìng · vui
Đồng thanh bàng
同声旁
搞gǎo
làm
Hình bàng: 攴 đánh ≠ 扌 tay, động tác tay
搞好
gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
稿gǎo
cảo
bản thảo; bài gửi đăng
Hình bàng: 攴 đánh ≠ 禾 lúa
稿件
gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 敲

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

桥qiáo
kiều
cầuHSK3
巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léoHSK3
瞧qiáo
kiều
nhìn, xem (khẩu ngữ)HSK5
翘qiào
kiều
vểnh; cong lên; nhếch lênHSK7-9
撬qiào
khiêu
cạy; nạy; bẩyHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác